tột phẩm

Học thuật
Thân thiện
tột phẩm

Một vị vua mặc áo choàng tột phẩm ngồi trên ngai vàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phẩm trật cao nhất trong hệ thống quan chức thời phong kiến: "tột phẩm" dùng để chỉ cấp bậc, chức vụ cao nhất trong thang bậc quan lại ngày xưa.
    • Vị trí cao nhất về đẳng cấp, chất lượng: (Nghĩa mở rộng, ít dùng) Có thể dùng để chỉ thứ hạng, chất lượng đạt đến mức cao nhất, tuyệt đỉnh trong một lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ta được thăng chức lên tột phẩm trong triều đình. (Ông ta được thăng chức lên phẩm trật cao nhất trong triều đình.)
    • Chiếc bình cổ này được các nhà sưu tầm đánh giá tột phẩm của nghề gốm. (Chiếc bình cổ này được các nhà sưu tầm đánh giá đạt đến đẳng cấp cao nhất của nghề gốm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đạt đến tột phẩm": Đạt đến đỉnh cao nhất, mức độ hoàn hảo nhất.
    • Tài năng đức độ của ông được coi đã đạt đến tột phẩm. (Tài năng đức độ của ông được coi đã đạt đến mức cao nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Tột đỉnh (danh từ): Điểm cao nhất, mức độ cao nhất.

    • Sự nghiệp của ông đangvào thời kỳ tột đỉnh vinh quang. (Sự nghiệp của ông đangvào thời kỳ đỉnh cao nhất của vinh quang.)
  • Tột bậc (danh từ): Bậc cao nhất.

    • Lòng trung thành của người ấy thật tột bậc. (Lòng trung thành của người ấy thật bậc cao nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Đệ nhất phẩm: Phẩm trật số một, cao nhất (thường dùng trong lịch sử).
  • Tối cao phẩm: Phẩm trật tối cao.
  • Đỉnh cao: Điểm cao nhất (nghĩa rộng, hiện đại).
Từ trái nghĩa
  • Tịch phẩm: Phẩm trật thấp nhất, cuối cùng.
    • Kẻ phản nghịch bị giáng xuống tịch phẩm. (Kẻ phản nghịch bị giáng xuống phẩm trật thấp nhất.)
  • Hạ phẩm: Phẩm trật thấp.
tột phẩm

Một vị vua mặc áo choàng tột phẩm ngồi trên ngai vàng.

  1. Phẩm trật cao nhất.